khật khừ

khật khừ

Ông ấy trông có vẻ khật khừ mấy hôm nay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ốm yếu, không được khỏe mạnh: Dùng để miêu tả tình trạng sức khỏe không tốt, hay đau ốm vặt, thiếu sức sống.
    • Chậm chạp, ì ạch: Có thể dùng để chỉ trạng thái hoạt động, di chuyển một cách nặng nề, thiếu linh hoạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy trông có vẻ khật khừ mấy hôm nay. (Ông ấy trông có vẻ không được khỏe mấy hôm nay.)
    • Cái máy chạy khật khừ, sắp hỏng đến nơi rồi. (Cái máy chạy ì ạch, sắp hỏng đến nơi rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khật khà khật khừ": Cụm từ láy toàn bộ, có nghĩa nhấn mạnh hoặc giảm nhẹ hơn so với "khật khừ", thường dùng để miêu tả sự không ổn định, chập chờn.
    • Sức khỏe cụ khật khà khật khừ, lúc tỉnh lúc . (Sức khỏe cụ chập chờn, lúc tỉnh lúc .)
Biến thể từ gần giống
  • Khặc khừ: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tình trạng ốm yếu, không khỏe mạnh.
  • Ốm yếu: Trạng thái sức khỏe kém.
  • Ì ạch: Hoạt động một cách chậm chạp, nặng nề, khó khăn.
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh tật: bệnh, không khỏe.
  • Chậm chạp: Di chuyển hoặc hành động không nhanh nhẹn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khật khừ" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, đôi khi hơi suồng sã.
  • Từ này thường dùng để miêu tả tình trạng chung chung, không nghiêm trọng đến mức trầm trọng.

Từ chứa "khật khừ"