khật khừ
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ốm yếu, không được khỏe mạnh: Dùng để miêu tả tình trạng sức khỏe không tốt, hay đau ốm vặt, thiếu sức sống.
- Chậm chạp, ì ạch: Có thể dùng để chỉ trạng thái hoạt động, di chuyển một cách nặng nề, thiếu linh hoạt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông ấy trông có vẻ khật khừ mấy hôm nay. (Ông ấy trông có vẻ không được khỏe mấy hôm nay.)
- Cái máy cũ chạy khật khừ, sắp hỏng đến nơi rồi. (Cái máy cũ chạy ì ạch, sắp hỏng đến nơi rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "khật khà khật khừ": Cụm từ láy toàn bộ, có nghĩa nhấn mạnh hoặc giảm nhẹ hơn so với "khật khừ", thường dùng để miêu tả sự không ổn định, chập chờn.
- Sức khỏe bà cụ khật khà khật khừ, lúc tỉnh lúc mê. (Sức khỏe bà cụ chập chờn, lúc tỉnh lúc mê.)
Biến thể và từ gần giống
- Khặc khừ: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tình trạng ốm yếu, không khỏe mạnh.
- Ốm yếu: Trạng thái sức khỏe kém.
- Ì ạch: Hoạt động một cách chậm chạp, nặng nề, khó khăn.
Từ đồng nghĩa
- Bệnh tật: Có bệnh, không khỏe.
- Chậm chạp: Di chuyển hoặc hành động không nhanh nhẹn.
Lưu ý sử dụng
- Từ "khật khừ" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, đôi khi hơi suồng sã.
- Từ này thường dùng để miêu tả tình trạng chung chung, không nghiêm trọng đến mức trầm trọng.